slot

thứ 710202018

Last update09:23:41 PM

Font Size

Profile

Menu Style

Cpanel
Back Bạn đang ở trang: Home CÔNG NGHỆ DẬP CNC CÔNG NGHỆ DẬP CNC CÔNG NGHỆ ĐỘT CNC CÔNG NGHỆ Vận hành máy đột AMADA dòng AC và EM

Vận hành máy đột AMADA dòng AC và EM

    Trong bài viết này METALFORMING VIỆT NAM xin giới thiệu với các bạn và quý doanh nghiệp công nghệ đột trên máy đột CNC của hãng AMADA (Nhật Bản) qua dòng máy AC và EM như AC255, EM2510, EM3610,...,đây là dòng sản phẩm mới được AMADA phát triển trong những năm gần đây với ưu điểm vượt trội với tốc độ đột nhanh nhờ động cơ servo điện.

em2510nt

VN HÀNH MÁY

 

Chun b kim tra trước khi bt máy

 

Cnh báo

Đm bo luôn kim tra máy trưc khi bt đu ngày làm vic. Ngay khi phát

hin thiết bị có vn đề phi sửa chữa ngay hoc thực hin các bin pháp x trí cần thiết khác để đề phòng tai nn xy ra.

 

Cp nguồn cho máy nén khí trưc khi cấp nguồn cho máy.

 

Trưc khi bt đu làm vic hàng ngày, đm bo các điu kin sau:

+ Áp sut khí là 0.5Mpa (5.0kgf/cm2 hoc 72psi).

+ Xả hết c trong bộ lọc khí.

+ Không có công nhân hay các cng ngi vt xung quanh máy.

 

Cp ngun cho máy

 

Cnh báo

Vic n nút AIR DOWN RESET là để khi động đưng khí cho kp phôi, kp

auto-index, chốt mâm dao striker. Kim tra an toàn trưc khi n t.

 

Cp nguồn cho máy như sau:

1. Bật Aptomat cp nguồn cho máy của nhà máy.

2. Xoay công tc cấp nguồn cho máy (Machine Circuit Breaker Switch-ảnh) tn t điu khin thành ON. Các qut làm mát tn t điu khin bt đu hot động.

3. Ấn nút POWER ON tn bng điu khin chính. Đèn tn nútn sáng báo hiu nguồn cấp cho bộ điu khin chính đã sn sàng. Sau khong 2 phút xut hin màn hình hin thị ban đu.

 

4. Ti vị trí SAFETY DEVICE tn bng điu khin chính n nút AIR DOWN RESET. Đm bo đèn đèn READY sáng.

  

5. Đm bo đèn NC READY TOP DEAD CENTER tn bng điu khin chính sáng.

Đồng thi đm bo đèn MACHINE STOP tt.

 

Vị trí c đèn tn bng điu khin chính như sau:

 

 

 

Đưa máy tr li v trí gc

 

Cnh báo

Trưc khi đưa máy tr li vị trí gc, đm bo không có công nhân hay cng

ngi vt xung quanh máy. Đc bit c ý phía sau máy. Vic đưa máy tr li vị trí gốc đưc thực hin như sau:

1. Đm bo đèn NC READY TOP DEAD CENTER sáng.

2. Xoay chìa khóa đến vị trí OPERATION

 


3. Ấn nút RETRACT đm bo đèn trên nút sáng


4. Đm bo các kp phôi đang vị trí đóng. Nếu cng chưa đóng, nhn bàn đp để đóng.

 

5. Ấn c nút +X, +Y T theo trình t để đưa bàn đỡ

 

phôi, mâm dao tr li vị trí gốc Các đèn trên các nút

 

+X, +Y, T sáng để biu thị hoàn thành vic đưa tr li vị trí gc.

 

 

Thủ tục này để đưa máy về trng thái sn sàng vn hành t động.

 

Đọc mt hay nhiu chương trình

 

 

 

* Đọc một hay nhiu chương trình t thiết bị lưu tr trung gian như đĩa mm, đĩa CD

 

hay USB

 

 

 

Vn hành mt chương trình

 

 

 

Khi thực hin một chương trình, vic đc cơng trình đó trong phn hin thị

 

PROGRAM thực hin như sau:

 

1. Ấn nút MEMORY tn bàn điu khin chính.

 

2. Đưa thiết bị lưu tr trung gian chứa cơng trình cn đọc vào đúng vị trí.

 

3. Ấn nút OPEN trong phn hin thị PROGRAM

 

4. Ấn nút FD sẽ lit kê các cơng trình chứa trong thiết bị lưu tr trung gian

 

5. Chọn cơng trình cần đọc trong danh sách cơng trình y.

 

Ghi chú: Không thể chọn nhiu cơng trình ti một thi đim.

 

6. Ấn nút OK, cơng trình đưc lựa chọn sẽ đưc đọc nội dung chương trình sẽ đưc hin th.

 

 

 

Đc chương trình qua mng

 

  

1. Ấn nút MEMORY tn bng điu khin chính.

 

2. Ấn nút OPEN trong phn hin thị PROGRAM

 


3. Ấn nút SDD. Các cơng trình lưu tr trong máy nh chủ đưc lit kê.

4. Chọn cơng trình cần đọc.

5. Ấn nút OK, cơng trình đưc lựa chọn sẽ đưc đọc nội dung chương trình sẽ đưc hin th.

Ghi c: Nếu cơng trình lựa chọn có 2 hay nhiu c tên máy, chọn tên máy đang sử dụng.

 

Vn hành theo lch

 

 

1. Ấn nút MEMORY

2. Đưa thiết bị lưu trtrung gian chứa cơng trình vào đúng vị trí.

3. Ấn nút OPEN trong màn hình hin thị SCHEDULE

4. Ấn nút FD để hin thị c chương trình có trong thiết bị lưu tr trung gian.

5. Chọn cơng trình đu tiên để thực hin trong lịch.

6. Ấn OK, cơng trình lựa chọn đưc đc tới phn hin thị SCHEDULE.

7. Lp li bưc 5, 6 để đọc cơng trình thứ hai các cơng trình tiếp theo để thực hin trong lịch

Ghi chú: Có thể đọc nhiu cơng trình t thiết bị lưu tr trung gian.

Để đọc file đt lịch trong ASIS 100PCL đén phn hin thị SCHEDULE, n nút SWITCH để xem tên đt lịch đó.


Đc File đã đt lch

 

 

 

Thc hin file đã đt lch

 

 

 

Để vn hành máy theo cơng trình đã đt lịch:

 

 

 

1. Ấn nút MEMORY

 

2. Đưa thiết bị lưu trtrung gian chứa file đt lch vào đúng vị trí

 

3. Ân nút OPEN trong màn hình hin thị SCHEDULE

 


4. Ấn nút FD

5. Ấn nút SWITCH để hin thị tên file đã đt lịch

6.Chọn file đt lịch đó để thực hin

7. Ấn OK tn màn hình hin thị CALL

File đt lịch đưc la chọn đưc đc tới màn hình hin thị SCHEDULE


Kim tra bn v ca phn đt

 

 

 

Phn đột đưc x lý bi cơng trình đọc t PROGRAM hay trong SCHEDULE có thể đưc ly ra để kim tra hình dng ca nó.

 

 

Kim tra trong màn hình hin th PROGRAM

 


1. Ấn nút DRAWING màn hình hin thị bn vẽ phn đột xut hin

 

2. Sau khi kim tra hình dng phn đột, n nút BACK để tr v màn hình hin thị

PROGRAM

 

Kim tra trong màn hình hin th SCHEDULE

 

1. Chọn cơng trình đưc sử dụng để kim tra hình dng phn đột n nút

DRAWING. Màn hình hin thị bn vẽ xut hin.

2. Sau khi kim tra hình dng của phn đột, n nút BACK để quay li phn hin thị

SCHEDULE


 

 

Kim tra vic b t chày ci và phôi

 

 

 

Kim tra trên màn hình hin th PROGRAM

 


Ấn nút SIM

 

Nếu đã có s bố trí đưc to ra vi cơng trình đang đưc hin thị trong màn hình PROGRAM, sự hin thị vic bố trí sẽ t động xut hin. Nếu chưa có sự bố trí, vic hin thị không t động xut hin.

 

 

 

B trí chày ci

 


Kim tra sự bố trí chày cối theo những ng dn bố trí


B trí phôi/ kp phôi

 

 

 

Kim tra các nh toán kích tc phôi vị trí kp phôi theo chỉ dn bố trí

 

 

 

Kim tra trong phn hin th SCHEDULE

 

 

 

Ấn nút SIM

Một du hiu(Mark) bố trí xut hin khi sự bố trí đưc to ra vi một cơng trình đưc lit kê trong phn hin thSCHEDULE

 

Chọn ra một cơng trình để hin thị c bố trí.

 

  

B trí chày ci

 


Kim tra sự bố trí chày cối theo những ng dn bố trí

 

 

 

B trí phôi/ kp phôi

 

Kim tra các nh toán kích tc phôi vị trí kp phôi theo chỉ dn bố trí

 

 

Thay đi chày ci

 

Cnh báo:

* Xoay khóa sang phía SETTING, rút khóa ra khi lp đt hay g bỏ chày ci. Không bao gi chm vào mâm dao hoc chày cối trong khi mâm dao đang quay.

* Khi thay đổi chày ci, cn thn không đánh rơi hoc đ ngón tay giữa l

của mâm dao cạnh của dn hưng chày.


C ý:


 

* Trưc khi quay mâm dao, chc chn rằng chày cối đã đưc lp đt hoàn toàn tn mâm.

* Khi lp đt một chày cối không phi đột l tròn, n chnh nh của dn hưng chày vinh của bàn tn mâm dao để ng ca chày cùng ng vi ng ca ci.


 

 

Di chuyn trm dao cn thiết đến v t thay đi dao

 

 

 

1. Xoay chìa khóa tn bng điu khin chính sang phía SETTING

 


2. Ấn nút MANUAL

 


3. Chuyn công tc INDEX PIN tn bng điu khin phụ sang phía OUT để loi bỏ

 

vic chốt mâm dao.

 

4. Ấn đồng thi hai nút TURRET JOG ON TURRET JOG Mâm dao sẽ quay ngay khi hai nút đưc n

 

Ghi chú:

 

Mâm dao không quay khi cửa thay đổi chày cối hoc các ca đưc mở.

 

5. Khi trạm dao mong muốn tiến tới vị trí thay dao, nhả tay khỏi nút TURRET JOG ON

 

TURRET JOG.

 

6. M c cửa thay thế dao tn i

 

7. Kim tra số trạm dao khc tn b mt mâm dao tn, lp đt hoc g b dao ti trạm dao.

 

 

 

Thay đi chày ci ti các trm A và B

 

  

C ý:

 

* Khi lp đt một chày cối đột l không tròn, n chnh chày vi cối thích hp rồi mới lp chày vào mâm dao tn. Lp mt cách cn thn bi vic căn chnh dn hưng chày vi l mâm dao tn. Nếu chày đưc lp mà không n chnh dn hưng chày vi l tn mâm dao, dn hưng chày đó có thể bị phá hy cạnh dn đến chày ci bị xưc.

 

  Ghi chú:

 

* Trưc khi lp đt chày cối vào mâm, bôi trơn chúng bng du máy.

 

* Các chày cối đột l không tròn không thể đưc lp ô giữa trạm A. Các chày cối đột l tròn có thể đưc lp bt k ô nào.

 


L
p đt chày ci

 

1. Tháo bu-lông (FIXING BOLT) kp cối tn(UPPER DIE HOLDER).

2. Ly kp cối trên ra khỏi mâm dao i

3. Lp cối vào t phía dưi của kp cối trên.

4. Lp li kp cối trên vào mâm dao ới.

5. Lp li bu-lông

6. Lp chày vào mâm dao tn.

 


C ý:


 

 

Nếu chày đưc lp mà không n chnh dn hưng chày vi l tn mâm dao, dn ng chày đó có thể bị phá hy cạnh dn đến chày cối bị xưc.

 

1. Gỡ bỏ chày khỏi mâm dao tn

2. Tháo bu-lông kp cối tn.

3. Ly kp cối ra khi mâm dao i

4. Nhẹ nhàng ng thanh đồng đy cối ra khỏi kp ci.

 

Thay đi chày ci các trm auto-index

 

Ghi chú:

Trưc khi lp đt chày cối vào mâm, bôi trơn cng bng du máy.

 

Lp đt chày ci

 

1. Tháo bu-lông gi tm đm cối

2. Ly tm đm ci(DIE SPACER) khỏi mâm dao ới.

 

3. Lp ci(DIE) vào kp cối ở mâm dao dưới.

 

 

4. Đưa dụng c g ci(DIE REMOVER)

xuống phía i của mâm dao i

 

5. Đưa dụng c n chnh(JIG) lên trên mâm dao tn.

 

6. Gi cối vi DIE REMOVER JIG, lp c đnh bng bu-lông.

 

7. Lp li DIE SPACER

 

8. Lp chày vào mâm dao tn

 

C ý:

Nếu chày đưc lp mà không n chnh dn hưng chày vi l tn mâm dao, dn

ng chày đó có thể bị phá hy cạnh dn đến chày cối bị xưc.


 

1. Tháo chày khỏi mâm dao tn

2. Tháo bu-lông c đnh DIE SPACER

3. Tháo DIE SPACER ra

4. Đy cối lên nhờ thanh đồng

5. Gỡ bỏ cối khỏi kp cối

 

Thay chày ci các trm C,D và E

 

 

C ý:


 

Khi lp đt một chày cối đột l không tròn, n chnh chày vi cối thích hp rồi mới lp chày vào mâm dao tn. Lp mt cách cn thn bi vic căn chnh dn hưng chày vi l mâm dao tn. Nếu chày đưc lp mà không căn chnh dn hưng chày vi l tn mâm dao, dn hưng chày đó có thể bị phá hy cạnh dn đến chày ci bị xưc(Đc bit trạm E cónh mâm dao tn phía sau nếu nhìn t đng tc. C ý lp đúng ng nó)


 

Ghi chú:

Trưc khi lp chày và cối vào mâm, bôi trơn chúng nhờ du máy

 

Lp đt chày ci

 

1. Gỡ bỏ miếng chêm ci(Die Spacer) khỏi mâm dao ới.

 

2. Lp cối vào bộ phn gi ci(Die holder)

 

3. Đưa thanh đồng luốn xuống phía i mâm dao i c đnh ci.

 

4. Lp li Die Spacer vào mâm dao i

 

5. Lp chày vào mâm dao tn.

 

 

  C ý:

Nếu chày đưc lp mà không n chnh dn hưng chày vi l tn mâm dao, dn ng chày đó có thể bị phá hy cạnh dn đến chày cối bị xưc.


 

 

1. Gỡ bỏ chày khỏi mâm dao tn

 

2. Gỡ bỏ Die Spacer khỏi mâm dao i

 

3. Đưa thanh đồng vào trạm cần g t bên dưi mâm dao ới.

 

4. Đy cối khỏi bộ phn gicối nhờ thanh đồng.

 

5. Đưa tay vào khong giữa mâm dao tn và dưi để ly cối ra.

 

  

 

 

Thay chày nh b cân bng

 

B cân bng vi lực kéo của xy lanh khí giúp ta không phi mang bng tay những chày có khối lưng lớn trạm D, E khi lp vào mâm dao, do đó tin lợi hơn khi thay chày, trong khi vn đm bo sự cân bng khi lp. Cách lp chày g bỏ chày khỏi mâm dao tn đưc mô t i đây.

 

1. Xoay công tc ON/OFF trên bng điu khin bộ n bng v OFF. B n bng h

thp xuống.

 

2. Kéo phn ren ca bộ n bng xuống và lp vào phn đu của chày.

 

3. Xoay núm điu chnh áp sut hoàn toàn về LOW

 

4. Xoay công tc ON/OFF v ON

 

5. Xoay núm điu chnh áp sut về HIGH để cân bng chày.


6. Căn chnh chày phù hp vi cối và lp chày vào mâm dao tn. C ý ng rãnh của dn ng chày và nh của mâm dao tn.

 

7. Xoay công tc ON/OFF v OFF

 

8. Gỡ bỏ phn ren bộ n bng khỏi chày.

 

9. Sau khi hoàn thành vic thay chày, xoay công tc ON/OFF v ON, b n bng

đưc nhc lên.

 

 

 

Kết thúc vic thay đi chày ci

 

 

1. Đóng c cửa thay đổi chày cối tn và i.

2. Xoay chìa khóa trên bng điu khin chính t SETTING về OPERATION

 

 

 

Định v t kp phôi

 

1. Nhn bàn đp đm kp phôi

 


2. Tháo lỏng đòn by tn mỗi kp, di chuyn kp tới vị trí mong muốn xiết cht đòn by.

 

3. Khi thay đổi vị trí kp đến vị trí quá

xa, lp li Air coupler (hình) Sensor Plug(hình) vị trí gn nht. Lp một Blind Plug(hình) vào chỗ h.

 


C ý:


 

 

Lp c đnh ng k p cm biến để cho chúng không vưng vi phn chuyn động của máy

 

 

  Ghi chú:

* Các kp phôi đưc lp thích hp vi các công tc hành trình gn để kim tra nếu các đòn by của cng bị lỏng.

* Sau khic đòn by của kp phôi bị lỏng, các công tc hành trình gn s

xác đnh vị trí đó ti thi đim bt đu quá trình vn hành t đng tiếp theo.

* Đóng đu nối cảm biến đang m vi Blind Plug khi không sử dụng kp

* Kim tra số lưng kp đưc nhp phn Number of clamps” màn hình hin thị Setting, lp số kp cho đúng vi con số đó

 

 

Kp phôi

 


C ý:


 

Khi kp một tm phôi, cẩn thn không đ ngón tay vào kp.

Khi mang phôi, phi đeo găng tay, nếu không có th bị tơng do cạnh, góc hay

độ sc ca tm phôi.


 


1. M kp phôi ra. Nếu chưa mở, nhn bàn đp

để m

 

2. Đm bo kp đưc đt đúng vị trí theo kích c

phôi cơng trình đt

 

3. Đt tm phôi lên bàn phôi.

 

4. Xoay công tc X-GAUGE BLOCK thành UP, chốt sẽ nổi lên.

 

5. Đt tm phôi t vào mt tiếp xúc mỗi kp pi.

Tm phôi đưc đnh vị trí theo phương Y

 

6. Đt tm phôi t vào chốt, tm phôi đưc đnh vị trí theo phương X

 


C ý:


 


Tm phôi phi đưc t vào c mt tiếp xúc kp chốt.


 

7. Nhn bàn đp, kp phôi sẽ đóng li và gi phôi

 

8. Xoay công tc X-GAUGE BLOCK về DOWN, chốt sẽ hạ xuống


Vn hành t đng

 

 

 

Cnh báo:

 

* Trưc khi khi động máy, kim tra không có công nhân hay chưng ngi vt xung quanh máy, đc bit c ý phía sau máy.

 

* Không bao gi đưc c vào khu vực hành trình ca máy tm phôi trong khi đang vn hành

 

 

 

Lưu ý:

 

Trưc khin nút START, kim tra hoàn toàn vn đề an toàn xung quanh máy.

 

 

 

Bt đu vn hành mt chương trình

 

 

 

1. Kim tra các đèn NC READY, TOP DEAD CENTER các đèn trên nút +X, +Y, T đu sáng.

 

2. Kim tra khóa đang vị trí OPERATION

 

 

 


3. Ấn nút PROGRAM tn màn hình để m

màn hình hin thị PROGRAM

Cơng trình đưc thực hin sẽ đưc hin th.

 

4. Thay đổi chế độ vn hành t động. Chọn PROGRAM cho vn hành cơng trình đơn.

 

5. Ấn nút MEMORY tn bng điu khin

 

6. Ấn nút SW. PANEL trên màn hình, đt tốc độ đột vi nút PRESS SPEED

panel A

 

7. Luôn chọn PRESS TOP DEAD CENTER panel A

 

8. Luôn chọn STRIP MISS panel B.


9. Đt các trình điu khin sau theo yêu cu

 

Trên bng điu khin chính

 

Các nút FEEDRATE

 

Trong panel A

 

Các t: OPTIONAL STOP, BLOCK SKIP, SINGLE BLOCK

 

Trong panel B

 

Các nút OVERRIDE, WORK OVERHANG INTERLOCK JAMMING SENSOR

 

Ghi chú:

 

* Khi bt đu vn hành một cơng trình đột nhiu phn tn tm phôi, đm bo chọn một trong 3 nút thiết lp ch độ đột nhiu phn. Nếu toàn bộ c nút không đưc chọn, một cảnh báo sẽ hin ra.

 

 

 

* Khi cơng trình đó không phi để đột nhiu phn tn tm phôi, bỏ chọn trong phn thiết lp chế độ đột nhiu phn. Nếu có một nút đưc chọn, cơng trình sẽ không đưc thực hin một cách thích hp.

 

 

 

10. Xoay khóa PRESS SELECT tn bng điu khin chính về vị trí CYCLE

 

 

 

11. Kim tra vn đề an toàn xung quanh máy

 

 

 

12. Ấn nút START tn bng điu khin chính. Đèn tn nút START sáng máy bt

 

đu vn hành theo cơng trình hin thị trên màn hình. Khi một cơng trình đưc bt đu:

 

* Xut hin STRT” phn hin thị trạng thái x lý.

 

* Các ng cơng trình đang đưc thực hin có màu vàng.

 

* Vị trí hin ti của mỗi trục đưc chỉ ra phía i bên ti ca màn hình theo sự

 

vn hành ca máy.

 

 

 

Ghi chú:

 

Tốc độ dp có thể điu chnh đưc, phụ thuộc vào ti đưc cp đến cho động cơ truyn động theo một chu k thi gian ngu nhiên trong khi vn hành. Khi điu chnh tốc độ đột, một tin nhn vi ý nghĩa đó xut hin ở vùng ng dn của màn hình hin th. Khi chiu dài thuộc chu vi của đưng ct đưc đt một giá trlớn hơn giá trthực của chày ci, tốc độ

 

đột đó đưc điu chnh phù hp hơn. Kim tra rằng chiu dài thuộc chu vi

 

đưng ct đó đưc đt chính xác.

 

 

Khi đng vn hành theo lch

 

 

1. Kim tra các đèn NC READY, TOP DEAD CENTER các đèn trên nút +X, +Y, T đu sáng.

 

2. Kim tra khóa đang vị trí OPERATION

 

 

 

 


3. Ấn nút SCHEDULE tn màn hình để vào phn hin thị SCHEDULE. Lch ca các cơng trình đưc thực hin sẽ đưc lit kê ra.

 

4. Thay đổi chế độ vn hành t động. Chọn

SCHEDULE cho vn hành theo lịch.

 

5. Chọn cơng trình cho máy vn hành và n nút START JOB, rồin OK

 

6. Ấn nút MEMORY tn bng điu khin chính.

 

7. Ấn nút SW. PANEL trên màn hình, đt tốc độ đột vi nút PRESS SPEED

panel A

 

8. Luôn chọn PRESS TOP DEAD CENTER panel A

 

9. Luôn chọn STRIP MISS panel B.

 

10. Đt các trình điu khin sau theo yêu cu

Trên bng điu khin chính

Các nút FEEDRATE

Trong panel A

Các t: OPTIONAL STOP, BLOCK SKIP, SINGLE BLOCK

Trong panel B

Các nút OVERRIDE, WORK OVERHANG INTERLOCK và JAMMING SENSOR


Ghi chú:

* Khi bt đu vn hành theo lịch đột nhiu phn tn tm phôi, đm bo chọn một trong 3 nút thiết lp chể độ đột nhiu phn. Nếu toàn bộ các nút không đưc chọn, một cảnh báo sẽ hin ra.

 

* Khi cơng trình đó không phi để đột nhiu phn tn tm pi, bỏ chọn trong phn thiết lp chế độ đột nhiu phn. Nếu có một nút đưc chọn, cơng trình sẽ không đưc thực hin một cách thích hp.

 

11. Xoay khóa PRESS SELECT tn bng điu khin chính về vị trí CYCLE

 

12. Kim tra vn đề an toàn xung quanh máy

 

13. Ấn nút START tn bng điu khin chính. Đèn tn nút START sáng máy bt

đu vn hành theo cơng trình hin thị trên màn hình. Khi một cơng trình đưc bt đu:

* Xut hin STRT” phn hin thị trạng thái x lý.

* Các ng cơng trình đang đưc thực hin có màu vàng.

* Vị trí hin ti của mỗi trục đưc chỉ ra phía i bên ti ca màn hình theo sự

vn hành ca máy

 

Ghi chú:

* Chuyn đổi sự hin thị t SCHEDULE thành PROGRAM trong khi vn hành theo lịch sẽ cho phép cơng trình hin ti đưc hin th.

 

 

* Tốc độ dp có thể điu chnh đưc, phụ thuộc vào ti đưc cấp đến cho động cơ truyn động theo một chu k thi gian ngu nhiên trong khi vn hành. Khi điu chnh tốc độ đột, một tin nhn vi ý nghĩa đó xut hin ở vùng ng dn của màn hình hin th. Khi chiu dài thuộc chu vi của đưng cắt đưc đt một giá trlớn hơn giá trthực của chày ci, tốc độ đột đó đưc điu chnh phù hp hơn. Kim tra rằng chiu dài thuc chu vi đưng cắt đó đưc đt chính xác.

  

 

Khi đng vn hành CNC

 

1. Kim tra các đèn NC READY, TOP DEAD CENTER c đèn tn nút +X, +Y, T đu sáng.

2. Kim tra khóa đang vị trí OPERATION

  

 

 

 


3. Ấn nút PROGRAM tn màn hình để m

màn hình hin thị PROGRAM

Cơng trình đưc thực hin sẽ đưc hin th.

 

 

 

 

4. Thay đổi chế độ vn hành t động. Chọn CNC cho vn hành CNC

 

5. Ấn nút MEMORY tn bng điu khin chính.

 

6. Ấn nút READ để lit kê ra các chương trình

 


7. Chọn cơng trình cần chy n nút OK

 

8. Đt tốc độ đột vi nút PRESS SPEED panel A

 

9. Luôn chọn PRESS TOP DEAD CENTER panel A

 

10. Luôn chọn STRIP MISS panel B.

 

11. Đt các trình điu khin sau theo yêu cu

Trên bng điu khin chính

Các nút FEEDRATE

Trong panel A

Các t: OPTIONAL STOP, BLOCK SKIP, SINGLE BLOCK

Trong panel B

Các nút OVERRIDE, WORK OVERHANG INTERLOCK JAMMING SENSOR

 

Ghi chú:

* Khi bt đu vn hành CNC đột nhiu phn tn tm phôi, đm bo chọn một trong ba nút thiết lp chể độ đột nhiu phn. Nếu toàn bộ c nút không

đưc chọn, một cảnh báo sẽ hin ra.

* Khi cơng trình đó không phi để đột nhiu phn tn tm pi, bỏ chọn trong phn thiết lp chế độ đột nhiu phn. Nếu có một nút đưc chọn, cơng trình sẽ không đưc thực hin một cách thích hp.

 

12. Xoay khóa PRESS SELECT tn bng điu khin chính về vị trí CYCLE

 

13. Kim tra vn đề an toàn xung quanh máy

 

14. Ấn nút START tn bng điu khin chính. Đèn tn nút START sáng máy bt

đu vn hành CNC theo cơng trình hin thị tn màn hình. Khi một vn hành CNC đưc bt đu:

* Xut hin STRT” phn hin thị trạng thái x lý.

* Các ng cơng trình đang đưc thực hin có màu vàng.

* Vị trí hin ti của mỗi trục đưc chỉ ra phía i bên ti của màn hình theo sự

vn hành ca máy

 

Ghi chú:

* Khi nút REMOTE panel B đưc chọn, chế độ vn hành đó là vn hành DNC tùy ý. Trưc khi bt đu vn hành CNC, kim tra là đã không chọn nút REMOTE.

* Trong suốt quá trình vn hành CNC, sửa đổi cơng trình, bn v, bn vẽ trực tuyến không th thực hin đưc, các nút có liên quan sẽ bị vô hiu hóa


  Ghi chú:

 

Tốc độ dp có thể điu chnh đưc, phụ thuộc vào ti đưc cấp đến cho động cơ truyn động theo một chu k thi gian ngu nhiên trong khi vn hành. Khi điu chnh tốc độ đột, một tin nhn vi ý nghĩa đó xut hin vùng ng dn của màn hình hin th. Khi chiu dài thuộc chu vi của đưng cắt đưc đt một giá trlớn hơn giá trthực của chày ci, tốc độ đột đó đưc điu chnh phù hp hơn. Kim tra rng chiu dài thuộc chu vi đưng ct đó đưc đt chính xác.

 

 

 

Vn hành DNC

 

1. Kim tra các đèn NC READY, TOP DEAD CENTER các đèn trên nút +X, +Y, T đu sáng.

2. Kim tra khóa đang vị trí OPERATION

 

 

 

 

3. Ấn nút PROGRAM tn màn hình để m

màn hình hin thị PROGRAM

Cơng trình đưc thực hin sẽ đưc hin th.


4. Thay đổi chế độ vn hành t động. Chọn CNC cho vn hành CNC

 

5. Chọn nút REMOTE panel B

 

6. Đt tốc độ đột vi nút PRESS SPEED panel A

 

7. Luôn chọn PRESS TOP DEAD CENTER panel A

 

8. Luôn chọn STRIP MISS panel B.

 

9. Đt các trình điu khin sau theo yêu cu

Trên bng điu khin chính

Các nút FEEDRATE

Trong panel A

Các t: OPTIONAL STOP, BLOCK SKIP, SINGLE BLOCK

Trong panel B

Các nút OVERRIDE, WORK OVERHANG INTERLOCK JAMMING SENSOR

 

Ghi chú:

* Khi bt đu vn hành DNC đột nhiu phn tn tm phôi, đm bo chọn

một trong ba nút thiết lp chể độ đột nhiu phn. Nếu toàn bộ c nút không

đưc chọn, một cảnh báo sẽ hin ra.

* Khi cơng trình đó không phi để đột nhiu phn tn tm phôi, bỏ chọn trong phn thiết lp chế độ đột nhiu phn. Nếu có một nút đưc chọn, cơng trình sẽ không đưc thực hin một cách thích hp.

 

10. Xoay khóa PRESS SELECT tn bng điu khin chính về vị trí CYCLE

 

11. Kim tra vn đề an toàn xung quanh máy

 

12. Bắt đu vn hành DNC cho máy t bng điu khin, bng điu khin thiết bị đưc kết nối hay bng điu khin chính

Khi vn hành DNC đưc bt đu:

* Xut hin STRT” phn hin thị trạng thái x lý.

* Các ng cơng trình đang đưc thực hin có màu vàng.

* Vị trí hin ti của mỗi trục đưc chỉ ra phía i bên ti ca màn hình theo sự

vn hành ca máy.

* Chế độ vn hành RMT đưc hin thị tn màn hình

 

Ghi chú:

* Khi nút REMOTE panel B không đưc chọn, chế độ vn hành là CNC. Trưc khi vn hành chế độ DNC, chc chn là nút REMOTE đưc chọn.

* Trong suốt quá trình vn hành DNC, sửa đổi cơng trình, bn v, và bn vẽ trực tuyến không thể thực hin đưc, các nút có liên quan sẽ bị vô hiu hóa


Ghí chú:

 

Tốc độ dp có thể điu chnh đưc, phụ thuộc vào ti đưc cấp đến cho động cơ truyn động theo một chu k thi gian ngu nhiên trong khi vn hành. Khi điu chnh tốc độ đột, một tin nhn vi ý nghĩa đó xut hin vùng ng dn của màn hình hin th. Khi chiu dài thuộc chu vi của đưng cắt đưc đt một giá trlớn hơn giá trthực của chày ci, tốc độ đột đó đưc điu chnh phù

 

hp hơn. Kim tra rằng chiu dài thuộc chu vi đưng ct đó đưc đt chính xác.

 

Vn hành bng tay

 

1. Ấn nút MANUAL trên bng điu khin chính

 

 

2. S dụng các trình điu khin sau cho chế đ vn hành bng tay

 

Bảng điu khin

Điu khin

Vn hành máy

Bảng điu khin chính

Nút PUNCHING

Hot động đột

Nút +X –X

Hành trình theo trục X

Nút +Y –Y

Hành trình theo trục Y

Bảng điu khin phụ

Công tc INDEX SPIN

Chốt rút chốt mâm dao

Nút TURRET JOG

Quay mâm dao

 

n đp

Đóng m kp phôi


Kim tra chương trình

 

Kim tra cơng trình là chức năng kim tra cơng trình đưc gọi ra tc phn hin thị PROGRAM hay SCHEDULE đ xem có đưc thực hin đúng đn về mt cú pháp hay t quá hành trình hay không

Trong khi kim tra cơng trình, máy không hot động, nhưng chương trình đưc thực hin dng NC, các tọa độ X, Y, T C có th đưc kim tra theo các giá trị hin thị tn màn hình.

Các tọa độ đó có thể đưc kim tra bi vic quan sát trưng hin thị trng thái x lý của phn hin thị PROGRAM SCHEDULE. Đ kim tra các tọa độ trên một khối cơng trình cơ s, cho phép chức năng single block. Chức năng dừng túy ý, chức năng block skip chức năng gọi cơng trình con cũng đưc cho phép như vn hành t động thông tng.

Thực hin kim tra cơng trình theo các bưc:

1. Kim tra các đèn tn các nút +X, +Y, T sáng.

2. Ấn nút MEMORY tn bng điu khin chính.

3. Ấn nút PROGRAM tn màn hình để vào phn hin thị PROGRAM

4. Ấn nút OPEN trong phn hin thị PROGRAM gọi cơng trình muốn kim tra.

5. Chọn nút PROGRAM CHECK panel A

6. Chọn nút SINGLE BLOCK, OPTIONAL STOP BLOCK SKIP panel A

7. Ấn nút START tn bng điu khin chính để bt đu kim tra cơng trình.

Nếu có lỗi xy ra, một tin nhn thông báo xut hin. Nếu không có li, cơng trình đưc đọc đến hết để hoàn thành vic kim tra cơng trình.

 

Xóa li chương trình

 

Khi một lỗi cơng trình đưc m thy khi kim tra cơng trình, một tin nhn thông báo đưc chỉ ra trong phn hin thị MESSAGE. S mô t, nguyên nhân cách gii quyết sẽ đưc hin th. Xem xét nguyên nhân. đó

Ấn nút RESET để xóa tin nhn nh báo, n và bỏ lựa chọn nút PROGRAM CHECK

để hiu hóa chức năng kim tra cơng trình.

Thực hin như phn Vn hành máy phn cui ca vic kim tra chương trình” dưi đây, Sửa li cơng trình, n nút PROGRAM CHECK ln nữa để cho phép chức năng kim tra cơng trình, kim tra li cơng trình.

 

Vn hành máy phn cui ca vic kim tra chương trình

 

1. Khi vic kim tra cơng trình hoàn tt, bỏ lựa chọn nút PROGRAM CHECK

2. Ấn nút MANUAL tn bng điu khin chính.

3. Ấn c nút –X, -Y tn bng điu khin chính để di chuyn trục X và Y khỏi gc khong 200mm

4. Ấn nút RETRACT

5. Ấn nút +X, +Y đtr li gc.


Ngng vn hành đt ngt

 

 

Cnh báo:

Trưc khi khi động máy(hoc khôi phục chế độ vn hành t động hay tr

li gc), đm bo không có công nhân hay cng ngi vt xung quanh máy. Đc bit c ý phía sau máy.

 

Khi có vn đề xy ra trong lúc vn hành t đng máy, máy s dừng li. Máy cũng sẽ dừng li khi gp một lnh dừng cơng trình hay khi nút STOP hoc một trong c nút EMERGENCY STOP đưc n.

Khi máy dừng, các miêu t, nguyên nhân cách khc phục vic dừng đưc chỉ ra tn màn hình hin thị MESSAGE

 

Điu kin dng

 

 

Khi máy dừng tm thời, cơng trình có thể đưc khôi phục t vị trí dừng li bng cách loi bỏ nguyên nhân làm dừng máy.

 

Nút STOP được n

 

Khi nút STOP đưc n khi đang vn hành t động, mỗi trục của máy sẽ chy chm li và dừng hn.

Nút STOP sáng, một tin nhn cảnh báo xut hin tn màn hình hin thị MESSAGE

 

Khôi phchot đng

 

Nếu máy điu kin có thể khôi phục hot đng, n nút STOP một ln nữa để xóa đi nguyên nhân dừng máy và n nút START.

Nếu máy không thể khôi phục hot động, n nút RESET để ngt hot đông, khi

động li thủ tục t gc.

 

Các lnh dng chương trình(M00) lnh dng tùy ý(M01)

 

Khi một lnh dừng trong cơng trình đưc thực hin, máy dng li, xut hin chữ

HOLD trong trưng hin thị trạng thái x lý trên màn hình.

 

Khôi phc hot đng

 

Ấn nút START để khôi phục hot động t động ca máy

 

Chc năng Single Block được chn

 

Khi chọn chức năng SINGLE BLOCK, sau khi hoàn thành một khối cơng trình sẽ

dừng máy và đèn STOP sáng.


Khôi phc chương trình

 

Ấn nút START để khôi phục

 

 

 

Chc năng phát hin kp phôi thể đi vào vùng hot động ca chày

 

 

 

Chức năng này giúp phát hin vị trí mỗi kp phôi. Khi kp phôi đi vào vùng dead zone, chức năng này gim tốc mỗi trục dừng búa(striker) đ bo v kp phôi khỏi chày.

 

Khi chọn chức năng này(công tc OVERRIDE đưc xoay về ON) vic một kp phôi đi vào vùng hot động ca chày sẽ đưc hin thị Override hay Dead zone tn màn hình hin thị MESSAGE dừng máy.

 

 

 

Xác định các vùng bóp méo

 

 

 

Vùng bóp o

 

Là ng mà kp nm tn cối nm kề hay vòng bi chuyn động t do, tm phôi

 

có thể bị méo khi đột trong điu kin này.

 

Có chữ Override tn màn hình hin thị MESSAGE

 

 

 

 

 


V
ùng Dead zone

Là ng mà kp đi vào một vị trí đột bị đột khi tm phôi đến vị trí đột.

Có thông báoDead zone xut hin tn màn hình.

 

 

Vùng Override = Vùng bóp méo+ ng Dead zone


Vùng gim tc độ bên ngoài

Vùng mà trục X và Y gim tốc ti 1 tốc độ cho trưc chày bt đu đột, để tnh

va chm giữa chày cối và kp phôi.

 

Vùng TDC th hai

Là ng mà chày đột t trạng thái top dead center thứ hai( hoc t khong 6mm bên

i trạng thái top dead center bình tng), để tnh va chm giữa chày cối và kp phôi.

 

Biu đồ các ng

 

Bên trong

 

 

 


gia

  

 

 


B
ên ngoài


Khôi phc hot đng

 

Khi kp phôi đi vào vùng gim tốc độ bên ngoài ng TDC thứ hai, mỗi trục

gim tc, chày nhc lên các thủ tục khác đưc thực hin như đã chỉ đnh cho máy

để khôi phục hot động.

Khi hin thị Override tn màn hình, kim tra tm phôi không xy ranh trạng bị

cong, méo n nút START để khôi phục hot động.

Nếu tm phôi bị cong, trưc tiênn STOP sau đó n RESET để ngt hot động. Thay đổi vị trí của kp sửa li cơng trình, khôi phục thủ tục t gốc 0.

Nếu vic đột có thể đưc thực hin thm c khi kp tiến vào ng dn ng chày như trong trưng hp vi chày cối nesting, trưc hếtn PUNCHING sau đó n START để khôi phục hot động.

 

C ý:

Ấn PUNCHING START để đột phôi thm chí ở vị trí mà chày có thể đột vào kp. Tr phi chc chn là kp s không bị đột, không bao gi đột vị trí đó.

 

Chc năng chc chn định v li được ch cc

 

Khi công tc OVERRIDE đưc xoay v ON, chức năng phát hin OVERRIDE đưc chọn. Khi vic đnh vị li đưc ra lnh gn workholder, máy dừng li. Một tin nhn c cảnh báo xut hin trên màn hình.

 

Khôi phc hot đng

Khi chc chn vic đnh vị li không làm kp phôi bên trong tiếp xúc vi

workholder, n START. Kp phôi đưc đnh vị li.

Khi kp phôi có thể tiếp xúc vi workholder, n RESET để ngt vn hành. Thay đổi vị trí của kp hoc sửa li cơng trình, khi động li thủ tục t gc 0.

 

Li Stripping được phát hin

 

Khi một lỗi stripping đưc phát hin khi vn hành, máy dừng một tin nhn cảnh báo xut hin tn màn hình.

 

Khôi phc hot đng

Kim tra rằng chày không bị mc kt tm phôi không bị ri khỏi kp. Khi chc

chn rằng chày hoàn toàn đưc rút lên tm phôi không bị ri khỏi kp, n START

để khôi phục hot đng.

Khi chày hoc phôi có vn đ, n RESET để ngt hot động, và khi động li thủ tục t gốc 0.


Tm phôi cong vòm lên được phát hin

 

Khi cảm biến phát hin phôi bị cong vòm lên, một tin nhn cảnh báo 2011 WORK JAMMING” đưc hin th, đén tn nút STOP bng điu khin chính sáng lên và máy dừng li.

 

Khôi phc hot đng

 

Lưu ý:

* Trưc khi xóa bỏ cảnh báo, n STOP tn bng điu khin gn mâm dao

để bo vệ máy khỏi khi động không như ý. Nếu không thể gii quyết vn

đ, liên hệ AMADA

 

Kim tra điu kin ca phôi, chày cối và máy. Nếu không có vn đgì, gii phóng nút

STOP n START để khôi phục hot động máy.

Nếu tm phôi bị cong hoc vỏ che mâm dao bị hỏng, ngng máy và liên hệ AMADA.

 

Cht X-GAUGE đang nhô lên

 

Khi công tc X-GAUGE BLOCK đưc xoay v UP khi vn hành, chốt nhô lên máy dừng li. Một tin nhn thông báo xut hin tn màn hình hin th.

 

Khôi phc hot đng

Xoay công tc X-GAUGE BLOCK v DOWN để hạ chốt, n START để khôi phục

hot động.

 

Ca thay đổi chày ci đang m

 

Khi bt k cửa thay đổi chày cối m lúc máy đang vn hành, máy dng li. Một tin nhn cảnh báo xut hin tn màn hình.

 

Khôi phc hot đng

Đóng cửa thay đổi chày ci, n START để khôi phục hot động.

 

Kp phôi đang m

 

Bình tng, kp phôi không m thm cc lúc nhn vào bàn đp khi máy đang vn hành. Khi bàn đp đưc nhn cùng vi máy bị dừng nguyên nhân khác, kp phôi mra. Một tin nhn cảnh báo xut hin tn màn hinh.

 

Khôi phc hot đng

Nhn bàn đp đ m kp, n START để khôi phục hot động.

Khi tm phôi đưc gi nhờ kp, tm thi thoát khỏi kp. Kim tra rằng tm phôi

đưc đnh vị ti gốc của trục X trưc khi khôi phục hot động.


Chìa khóa được xoay đến v trí SETTING

 

Khi chìa khóa đưc xoay đến vị trí SETTING trong khi máy đang hot động, trc X

Y bị khóa. Một tin nhn cảnh báo xut hin tn màn hình.

 

Khôi phc hot đng

Xoay khóa về vị trí OPERATION, n START để khôi phục hot động.

 

 

 

Điu kin EMERGENCY STOP

 

Khi máy dừng khn cp, cơng trình không thể khôi phục. Loi bỏ nguyên nhân dừng khn cấp, tr li gốc 0 máy, khi động li quá trình vn hành vi cơng trình.

 

Nút EMERGENCY STOP đưc nhn

Ngay khi một trong các nút EMERGENCY STOP đưc tác động, máy dừng toàn bộ.

Một tin nhn cảnh báo xut hin tn màn hình.

 

Resetting

Loi bỏ nguyên nhân gây ra dừng khn cấp, gii phóng nút EMERGENCY STOP. Ấn

RESET để đóng màn hình cảnh báo. Khi động li chương trình t gc 0.

 

Áp sut khí dưi mc chđnh

 

Khi áp sut khí i mức chỉ đnh khi máy đang chy, tng báo AIR DOWN”

xut hin tn màn hình hin thị và máy dng toàn bộ.

 

Resetting

Đưa áp sut khí về li bình tng, n RESET đóng cửa sổ tin nhn. Khi động li

máy t gc 0.

 

Thông báo quá hành trình trc Y

 

Khi quá hành trình trục Y, tin nhc Y±OT” xut hin, máy dừng toàn bộ.

 

Resetting

1. Ấn nút MANUAL

2. Đồng thi án hai nút OT RELEASE nút +Y hay –Y đ đưa trc tr li trạng thái bình tng(Nếu tin nhn là Y+OT tn –Y, còn nếu tin nhn là Y-OT tn +Y)

3. B tay khỏi nút khi trục tr li vị trí bình tng. Đén NC READY sẽ không nhp nháy mà sáng hoàn toàn.

4. Khi động li chương trình t gốc 0.


Thông báo quá hành trình trc A(trc đt)

 

 

 

Khi trục A quá hành trình, tin nhn A±OT” xut hin tn màn hình, máy dừng khn cấp.

 

 

 

Resetting

 

1. Ấn MANUAL

 

2. Xoay khóa về INCHING

 

3. Ấn đồng thi hai nút OT RELEASE PUNCHING để đưa trục về như bình tng.

 

4. B tay khỏi nút khi trục tr li vị trí bình tng. Đén NC READY sẽ không nhp nháy mà sáng hoàn toàn.

 

5. Ấn RESET.

 

6. Kim tra đèn TOP DEAD CENTER sáng.

 

 

 

X lý ngt

 

 

 

Để dừng máy khi đang x lý tr li gc 0 mỗi trc, làm như sau

 

1. Ấn STOP, mỗi trc máy gim tốc dừng li.

 

2. Ấn STOP một ln nữa để xóa lnh dừng.

 

3. Ấn RESET.

 

4. Ấn RETRACT.

 

5. Ấn +X, +Y, T theo thứ t để tr li gc cho mỗi trc.

 

 

 

Xóa b các điu kin dng máy khác

 

 

Khi máy bị dừng các lí do khác, mô t, nguyên nhân, cách gii quyết điu kin dừng đưc chỉ ra cửa sổ hin thị MESSAGE. Loi bỏ điu kin dừng máy theo chỉ dn của tin nhn.

 

Thiết lp phương pháp vn hành đt

 

Ấn nút SW. PANEL đm panel A

 

 

 

La chn bng tay tc độ đt

 C ý:

* Áp sut yêu cu cho vic đột phôi phụ thuộc vào chiu dài thuộc chu vi của cạnh ct và độ dày chiu dài xén của tm phôi. Áp sut đột đưc nh tc điu kin này tm phôi đưc đột ti tốc độ đáp ng áp sut đột đã nh toán. Áp sut đột có thể thp, trung bình hay cao. Các tốc độ đột t F1 đến F3 phụ thuộc áp sut đột, hoc tốc độ đột thay đổi vi áp sut thp, trung bình hay cao.

Tm phôi có thể đưc đột ti một tốc độ chính xác hơn nhờ nhp chiu dài thuộc chu vi cnh cắt ca chày vào ô CUT LINE trong hin thị TOOLING DATA.

* S lựa chọn tốc độ này có hiu qu cho c u lnh đột(M500 và M501) nhưng không cho cácu lnh đột khác(forming, marking, knockout, slitting và nibbling).

 

Ấn một trong các nút PRESS SPEED t F1 đến F3 để thay đổi tốc độ đột đưc thiết lp t động bn mch.

F1 là tốc độ lớn nht đ đm bo khả năng sn xut cao, F3 là tốc độ đột thp nht

để làm gim tiếng ồn khi đột.


T đng thiết lp tc độ đt

 

Khi nút PRESS SPEED AUTO đưc chọn, tc độ đột đưc thiết lp t động phù hp vi vt liu, độ dày phôi cũng như kích c chày ci.

 


Khi n nút PRESS SPEED AUTO, lựa chọn min thi gian đó vic s dụng c lnh t M681 đến M683(lnh tốc độ đột t cao xuống thp theo trình tự) trong cơng