Vận hành máy đột AMADA dòng AC và EM (Phần 2)

CÔNG NGHỆ ĐỘT CNC
Typography
  • Smaller Small Medium Big Bigger
  • Default Helvetica Segoe Georgia Times

 Ghi chú:

 

Tốc độ dp có thể điu chnh đưc, phụ thuộc vào ti đưc cấp đến cho động cơ truyn động theo một chu kthi gian ngu nhiên trong khi vn hành. Khi điu chnh tốc độ đột, một tin nhn vi ý nghĩa đó xut hin ở vùng hưng dn của màn hình hin th. Khi chiu dài thuộc chu vi của đưng cắt đưc đt một giá trlớn hơn giá trthực của chày ci, tốc độ đột đó đưc điu chnh phù hp hơn. Kim tra rng chiu dài thuộc chu vi đưng ct đó đưc đt chính xác.

 

 

 

Vn hành DNC

 

1. Kim tra các đèn NC READY, TOP DEAD CENTER và các đèn trên nút +X, +Y, T đu sáng.

2. Kim tra khóa đang ở vị trí OPERATION

 

 

 

 

3. Ấn nút PROGRAM tn màn hình để m

màn hình hin thị PROGRAM

Cơng trình đưc thực hin sẽ đưc hin th.


4. Thay đổi chế độ vn hành tự động. Chọn CNC cho vn hành CNC

 

5. Chọn nút REMOTE ở panel B

 

6. Đt tốc độ đột vi nút PRESS SPEED ở panel A

 

7. Luôn chọn PRESS TOP DEAD CENTER ở panel A

 

8. Luôn chọn STRIP MISS ở panel B.

 

9. Đt các trình điu khin sau theo yêu cu

Trên bng điu khin chính

Các nút FEEDRATE

Trong panel A

Các nút: OPTIONAL STOP, BLOCK SKIP, SINGLE BLOCK

Trong panel B

Các nút OVERRIDE, WORK OVERHANG INTERLOCK và JAMMING SENSOR

 

Ghi chú:

* Khi bt đu vn hành DNC đột nhiu phn tn tm phôi, đm bo chọn

một trong ba nút thiết lp chể độ đột nhiu phn. Nếu toàn bộ c nút không

đưc chọn, một cảnh báo sẽ hin ra.

* Khi cơng trình đó không phi để đột nhiu phn tn tm phôi, bỏ chọn trong phn thiết lp chế độ đột nhiu phn. Nếu có một nút đưc chọn, cơng trình sẽ không đưc thực hin một cách thích hp.

 

10. Xoay khóa PRESS SELECT tn bng điu khin chính về vị trí CYCLE

 

11. Kim tra vn đề an toàn xung quanh máy

 

12. Bắt đu vn hành DNC cho máy từ bng điu khin, bng điu khin thiết bị đưc kết nối hay bng điu khin chính

Khi vn hành DNC đưc bt đu:

* Xut hin STRT” ở phn hin thị trạng thái xlý.

* Các dòng cơng trình đang đưc thực hin có màu vàng.

* Vị trí hin ti của mỗi trục đưc chỉ ra ở phía dưi bên ti ca màn hình theo sự

vn hành ca máy.

* Chế độ vn hành RMT đưc hin thị tn màn hình

 

Ghi chú:

* Khi nút REMOTE ở panel B không đưc chọn, chế độ vn hành là CNC. Trưc khi vn hành chế độ DNC, chc chn là nút REMOTE đưc chọn.

* Trong suốt quá trình vn hành DNC, sửa đổi cơng trình, bn v, và bn vẽ trực tuyến không thể thực hin đưc, các nút có liên quan sẽ bị vô hiu hóa


Ghí chú:

 

Tốc độ dp có thể điu chnh đưc, phụ thuộc vào ti đưc cấp đến cho động cơ truyn động theo một chu kthi gian ngu nhiên trong khi vn hành. Khi điu chnh tốc độ đột, một tin nhn vi ý nghĩa đó xut hin ở vùng hưng dn của màn hình hin th. Khi chiu dài thuộc chu vi của đưng cắt đưc đt một giá trlớn hơn giá trthực của chày ci, tốc độ đột đó đưc điu chnh phù

 

hp hơn. Kim tra rằng chiu dài thuộc chu vi đưng ct đó đưc đt chính xác.

 

Vn hành bng tay

 

1. Ấn nút MANUAL trên bng điu khin chính

 

 

2. Sử dụng các trình điu khin sau cho chế độ vn hành bng tay

 

Bảng điu khin

Điu khin

Vn hành máy

Bảng điu khin chính

Nút PUNCHING

Hot động đột

Nút +X và –X

Hành trình theo trục X

Nút +Y và –Y

Hành trình theo trục Y

Bảng điu khin phụ

Công tc INDEX SPIN

Chốt và rút chốt mâm dao

Nút TURRET JOG

Quay mâm dao

 

n đp

Đóng mở kp phôi


Kim tra chương trình

 

Kim tra cơng trình là chức năng kim tra cơng trình đưc gọi ra tc phn hin thị PROGRAM hay SCHEDULE đxem nó có đưc thực hin đúng đn về mt cú pháp hay vưt quá hành trình hay không

Trong khi kim tra cơng trình, máy không hot động, nhưng vì chương trình đưc thực hin dng NC, các tọa độ X, Y, T và C có thể đưc kim tra theo các giá trị hin thị tn màn hình.

Các tọa độ đó có thể đưc kim tra bi vic quan sát trưng hin thị trng thái xlý của phn hin thị PROGRAM và SCHEDULE. Để kim tra các tọa độ trên một khối cơng trình cơ s, cho phép chức năng single block. Chức năng dừng túy ý, chức năng block skip và chức năng gọi cơng trình con cũng đưc cho phép như vn hành tự động thông tng.

Thực hin kim tra cơng trình theo các bưc:

1. Kim tra các đèn tn các nút +X, +Y, T sáng.

2. Ấn nút MEMORY tn bng điu khin chính.

3. Ấn nút PROGRAM tn màn hình để vào phn hin thị PROGRAM

4. Ấn nút OPEN trong phn hin thị PROGRAM và gọi cơng trình muốn kim tra.

5. Chọn nút PROGRAM CHECK ở panel A

6. Chọn nút SINGLE BLOCK, OPTIONAL STOP và BLOCK SKIP ở panel A

7. Ấn nút START tn bng điu khin chính để bt đu kim tra cơng trình.

Nếu có lỗi xy ra, một tin nhn thông báo xut hin. Nếu không có li, cơng trình đưc đọc đến hết để hoàn thành vic kim tra cơng trình.

 

Xóa li chương trình

 

Khi một lỗi cơng trình đưc m thy khi kim tra cơng trình, một tin nhn thông báo đưc chỉ ra trong phn hin thị MESSAGE. Smô t, nguyên nhân và cách gii quyết sẽ đưc hin th. Xem xét nguyên nhân. đó

Ấn nút RESET để xóa tin nhn nh báo, n và bỏ lựa chọn nút PROGRAM CHECK

để vô hiu hóa chức năng kim tra cơng trình.

Thực hin như phn Vn hành máy phn cui ca vic kim tra chương trình” dưi đây, Sửa li cơng trình, n nút PROGRAM CHECK ln nữa để cho phép chức năng kim tra cơng trình, và kim tra li cơng trình.

 

Vn hành máy phn cui ca vic kim tra chương trình

 

1. Khi vic kim tra cơng trình hoàn tt, bỏ lựa chọn nút PROGRAM CHECK

2. Ấn nút MANUAL tn bng điu khin chính.

3. Ấn c nút –X, -Y tn bng điu khin chính để di chuyn trục X và Y khỏi gc khong 200mm

4. Ấn nút RETRACT

5. Ấn nút +X, +Y đtrli gc.


Ngng vn hành đt ngt

 

 

Cnh báo:

Trưc khi khi động máy(hoc khôi phục chế độ vn hành tự động hay tr

li gc), đm bo không có công nhân hay cng ngi vt xung quanh máy. Đc bit chú ý phía sau máy.

 

Khi có vn đề xy ra trong lúc vn hành tự đng máy, máy sẽ dừng li. Máy cũng sẽ dừng li khi gp một lnh dừng cơng trình hay khi nút STOP hoc một trong c nút EMERGENCY STOP đưc n.

Khi máy dừng, các miêu t, nguyên nhân và cách khc phục vic dừng đưc chỉ ra tn màn hình hin thị MESSAGE

 

Điu kin dng

 

 

Khi máy dừng tm thời, cơng trình có thể đưc khôi phục từ vị trí dừng li bng cách loi bỏ nguyên nhân làm dừng máy.

 

Nút STOP được n

 

Khi nút STOP đưc n khi đang vn hành tự động, mỗi trục của máy sẽ chy chm li và dừng hn.

Nút STOP sáng, và một tin nhn cảnh báo xut hin tn màn hình hin thị MESSAGE

 

Khôi phchot đng

 

Nếu máy ở điu kin có thể khôi phục hot đng, n nút STOP một ln nữa để xóa đi nguyên nhân dừng máy và n nút START.

Nếu máy không thể khôi phục hot động, n nút RESET để ngt hot đông, và khi

động li thủ tục tgc.

 

Các lnh dng chương trình(M00) và lnh dng tùy ý(M01)

 

Khi một lnh dừng trong cơng trình đưc thực hin, máy dng li, và xut hin chữ

HOLDtrong trưng hin thị trạng thái xlý trên màn hình.

 

Khôi phc hot đng

 

Ấn nút START để khôi phục hot động tự động ca máy

 

Chc năng Single Block được chn

 

Khi chọn chức năng SINGLE BLOCK, sau khi hoàn thành một khối cơng trình sẽ

dừng máy và đèn STOP sáng.


Khôi phc chương trình

 

Ấn nút START để khôi phục

 

 

 

Chc năng phát hin kp phôi có thể đi vào vùng hot động ca chày

 

 

 

Chức năng này giúp phát hin vị trí mỗi kp phôi. Khi kp phôi đi vào vùng dead zone, chức năng này gim tốc mỗi trục và dừng búa(striker) để bo vệ kp phôi khỏi chày.

 

Khi chọn chức năng này(công tc OVERRIDE đưc xoay về ON) vic một kp phôi đi vào vùng hot động ca chày sẽ đưc hin thị Override” hay Dead zonetn màn hình hin thị MESSAGE và dừng máy.

 

 

 

Xác định các vùng bóp méo

 

 

 

Vùng bóp o

 

Là vùng mà kp nm tn cối nm kề hay vòng bi chuyn động tdo, và tm phôi

 

có thể bị méo khi đột trong điu kin này.

 

Có chữ Overridetn màn hình hin thị MESSAGE

 

 

 

 

 


V
ùng Dead zone

Là vùng mà kp đi vào một vị trí đột và bị đột khi tm phôi đến vị trí đột.

Có thông báoDead zonexut hin tn màn hình.

 

 

Vùng Override = Vùng bóp méo+ Vùng Dead zone


Vùng gim tc độ bên ngoài

Vùng mà trục X và Y gim tốc ti 1 tốc độ cho trưc và chày bt đu đột, để tnh

va chm giữa chày cối và kp phôi.

 

Vùng TDC thhai

Là vùng mà chày đột ttrạng thái top dead center thứ hai( hoc tkhong 6mm bên

i trạng thái top dead center bình tng), để tnh va chm giữa chày cối và kp phôi.

 

Biu đồ các vùng

 

Bên trong

 

 

 


gia

  

 

 


B
ên ngoài


Khôi phc hot đng

 

Khi kp phôi đi vào vùng gim tốc độ bên ngoài và vùng TDC thứ hai, mỗi trục

gim tc, chày nhc lên và các thủ tục khác đưc thực hin như đã chỉ đnh cho máy

để khôi phục hot động.

Khi hin thị Overridetn màn hình, kim tra tm phôi không xy ranh trạng bị

cong, méo và n nút START để khôi phục hot động.

Nếu tm phôi bị cong, trưc tiênn STOP và sau đó n RESET để ngt hot động. Thay đổi vị trí của kp và sửa li cơng trình, khôi phục thủ tục từ gốc 0.

Nếu vic đột có thể đưc thực hin thm chí khi kp tiến vào vùng dn hưng chày như trong trưng hp vi chày cối nesting, trưc hếtn PUNCHING và sau đó n START để khôi phục hot động.

 

Cý:

Ấn PUNCHING và START để đột phôi thm chí ở vị trí mà chày có thể đột vào kp. Trphi chc chn là kp sẽ không bị đột, không bao giờ đột ở vị trí đó.

 

Chc năng chc chn định vli được tích cc

 

Khi công tc OVERRIDE đưc xoay về ON, chức năng phát hin OVERRIDE đưc chọn. Khi vic đnh vị li đưc ra lnh gn workholder, máy dừng li. Một tin nhn c cảnh báo xut hin trên màn hình.

 

Khôi phc hot đng

Khi chc chn vic đnh vị li không làm kp phôi bên trong tiếp xúc vi

workholder, n START. Kp phôi đưc đnh vị li.

Khi kp phôi có thể tiếp xúc vi workholder, n RESET để ngt vn hành. Thay đổi vị trí của kp hoc sửa li cơng trình, và khi động li thủ tục tgc 0.

 

Li Stripping được phát hin

 

Khi một lỗi stripping đưc phát hin khi vn hành, máy dừng và một tin nhn cảnh báo xut hin tn màn hình.

 

Khôi phc hot đng

Kim tra rằng chày không bị mc kt và tm phôi không bị ri khỏi kp. Khi chc

chn rằng chày hoàn toàn đưc rút lên và tm phôi không bị ri khỏi kp, n START

để khôi phục hot đng.

Khi chày hoc phôi có vn đ, n RESET để ngt hot động, và khi động li thủ tục tgốc 0.


Tm phôi cong vòm lên được phát hin

 

Khi cảm biến phát hin phôi bị cong vòm lên, một tin nhn cảnh báo 2011 WORK JAMMING” đưc hin th, đén tn nút STOP bng điu khin chính sáng lên và máy dừng li.

 

Khôi phc hot đng

 

Lưu ý:

* Trưc khi xóa bỏ cảnh báo, n STOP tn bng điu khin gn mâm dao

để bo vệ máy khỏi khi động không như ý. Nếu không thể gii quyết vn

đ, liên hệ AMADA

 

Kim tra điu kin ca phôi, chày cối và máy. Nếu không có vn đgì, gii phóng nút

STOP n START để khôi phục hot động máy.

Nếu tm phôi bị cong hoc vỏ che mâm dao bị hỏng, ngng máy và liên hệ AMADA.

 

Cht X-GAUGE đang nhô lên

 

Khi công tc X-GAUGE BLOCK đưc xoay về UP khi vn hành, chốt nhô lên và máy dừng li. Một tin nhn thông báo xut hin tn màn hình hin th.

 

Khôi phc hot đng

Xoay công tc X-GAUGE BLOCK về DOWN để hạ chốt, n START để khôi phục

hot động.

 

Ca thay đổi chày ci đang m

 

Khi bt kcửa thay đổi chày cối mlúc máy đang vn hành, máy dng li. Một tin nhn cảnh báo xut hin tn màn hình.

 

Khôi phc hot đng

Đóng cửa thay đổi chày ci, n START để khôi phục hot động.

 

Kp phôi đang m

 

Bình tng, kp phôi không mthm cc lúc nhn vào bàn đp khi máy đang vn hành. Khi bàn đp đưc nhn cùng vi máy bị dừng vì nguyên nhân khác, kp phôi mra. Một tin nhn cảnh báo xut hin tn màn hinh.

 

Khôi phc hot đng

Nhn bàn đp đmở kp, n START để khôi phục hot động.

Khi tm phôi đưc giữ nhờ kp, nó tm thi thoát khỏi kp. Kim tra rằng tm phôi

đưc đnh vị ti gốc của trục X trưc khi khôi phục hot động.


Chìa khóa được xoay đến vtrí SETTING

 

Khi chìa khóa đưc xoay đến vị trí SETTING trong khi máy đang hot động, trc X

và Y bị khóa. Một tin nhn cảnh báo xut hin tn màn hình.

 

Khôi phc hot đng

Xoay khóa về vị trí OPERATION, n START để khôi phục hot động.

 

 

 

Điu kin EMERGENCY STOP

 

Khi máy dừng khn cp, cơng trình không thể khôi phục. Loi bỏ nguyên nhân dừng khn cấp, trli gốc 0 máy, khi động li quá trình vn hành vi cơng trình.

 

Nút EMERGENCY STOP đưc nhn

Ngay khi một trong các nút EMERGENCY STOP đưc tác động, máy dừng toàn bộ.

Một tin nhn cảnh báo xut hin tn màn hình.

 

Resetting

Loi bỏ nguyên nhân gây ra dừng khn cấp, gii phóng nút EMERGENCY STOP. Ấn

RESET để đóng màn hình cảnh báo. Khi động li chương trình tgc 0.

 

Áp sut khí dưi mc chđnh

 

Khi áp sut khí ở dưi mức chỉ đnh khi máy đang chy, tng báo AIR DOWN”

xut hin tn màn hình hin thị và máy dng toàn bộ.

 

Resetting

Đưa áp sut khí về li bình tng, n RESET đóng cửa sổ tin nhn. Khi động li

máy tgc 0.

 

Thông báo quá hành trình trc Y

 

Khi quá hành trình trục Y, tin nhc Y±OT” xut hin, máy dừng toàn bộ.

 

Resetting

1. Ấn nút MANUAL

2. Đồng thi án hai nút OT RELEASE và nút +Y hay –Y để đưa trc trli trạng thái bình tng(Nếu tin nhn là Y+OT tn –Y, còn nếu tin nhn là Y-OT tn +Y)

3. Btay khỏi nút khi trục trli vị trí bình tng. Đén NC READY sẽ không nhp nháy mà sáng hoàn toàn.

4. Khi động li chương trình tgốc 0.


Thông báo quá hành trình trc A(trc đt)

 

 

 

Khi trục A quá hành trình, tin nhn A±OT” xut hin tn màn hình, máy dừng khn cấp.

 

 

 

Resetting

 

1. Ấn MANUAL

 

2. Xoay khóa về INCHING

 

3. Ấn đồng thi hai nút OT RELEASE và PUNCHING để đưa trục về như bình tng.

 

4. Btay khỏi nút khi trục trli vị trí bình tng. Đén NC READY sẽ không nhp nháy mà sáng hoàn toàn.

 

5. Ấn RESET.

 

6. Kim tra đèn TOP DEAD CENTER sáng.

 

 

 

Xlý ngt

 

 

 

Để dừng máy khi đang xlý và trli gc 0 mỗi trc, làm như sau

 

1. Ấn STOP, mỗi trc máy gim tốc và dừng li.

 

2. Ấn STOP một ln nữa để xóa lnh dừng.

 

3. Ấn RESET.

 

4. Ấn RETRACT.

 

5. Ấn +X, +Y, T theo thứ tự để trli gc cho mỗi trc.

 

 

 

Xóa bcác điu kin dng máy khác

 

 

Khi máy bị dừng vì các lí do khác, mô t, nguyên nhân, cách gii quyết điu kin dừng đưc chỉ ra ở cửa sổ hin thị MESSAGE. Loi bỏ điu kin dừng máy theo chỉ dn của tin nhn.

 

Thiết lp phương pháp vn hành đt

 

Ấn nút SW. PANEL đmở panel A

 

 

 

La chn bng tay tc độ đt

 Cý:

* Áp sut yêu cu cho vic đột phôi phụ thuộc vào chiu dài thuộc chu vi của cạnh ct và độ dày chiu dài xén của tm phôi. Áp sut đột đưc nh tc điu kin này và tm phôi đưc đột ti tốc độ đáp ứng áp sut đột đã nh toán. Áp sut đột có thể thp, trung bình hay cao. Các tốc độ đột tF1 đến F3 phụ thuộc áp sut đột, hoc tốc độ đột thay đổi vi áp sut thp, trung bình hay cao.

Tm phôi có thể đưc đột ti một tốc độ chính xác hơn nhờ nhp chiu dài thuộc chu vi cnh cắt ca chày vào ô CUT LINE trong hin thị TOOLING DATA.

* Slựa chọn tốc độ này có hiu qucho c u lnh đột(M500 và M501) nhưng không cho cácu lnh đột khác(forming, marking, knockout, slitting và nibbling).

 

Ấn một trong các nút PRESS SPEED t F1 đến F3 để thay đổi tốc độ đột đưc thiết lp tự động ở bn mch.

F1 là tốc độ lớn nht để đm bo khả năng sn xut cao, và F3 là tốc độ đột thp nht

để làm gim tiếng ồn khi đột.


Tự đng thiết lp tc độ đt

 

Khi nút PRESS SPEED AUTO đưc chọn, tc độ đột đưc thiết lp tự động phù hp vi vt liu, độ dày phôi cũng như kích c chày ci.

 


Khi n nút PRESS SPEED AUTO, lựa chọn min thi gian đó và vic sử dụng c lnh tM681 đến M683(lnh tốc độ đột t cao xuống thp theo trình tự) trong cơng trình có tác dụng đến tc độ đột như bng sau:

 

Trưng

hp

Công tc

đnh thi tự động

Câu lnh

tốc độ đột

Min thi gian

Ngày

Tối

Đêm

1

ON

No (AUTO)

Tốc độ cao(F1)

Tốc độ trung

bình (F2)

Tốc độ

thp (F3)

2

YES

M681

Tốc độ cao(F1)

Tốc độ cao(F1)

Tốc độ

thp (F3)

M682

Tốc độ trung

bình (F2)

Tốc độ trung

bình (F2)

Tốc độ

thp (F3)

M683

Tốc độ thp(F3)

Tốc độ thp

(F3)

Tốc độ

thp (F3)

3

OFF

No (AUTO)

Tốc độ cao(F1)

4

YES

M681

Tốc độ cao(F1)

M682

Tốc độ trung bình(F2)

M683

Tốc độ thp(F3)

 

Cý:

Áp sut yêu cầu cho vic đột phôi phụ thuộc vào chiu dài thuộc chu vi của cạnh ct và độ dày chiu dài xén của tm phôi. Áp sut đột đưc nh tc điu kin này và tm phôi đưc đột ti tốc độ đáp ứng áp sut đột đã nh toán.

 

Trưng hp 1: Công tc định thi tđng đưc thiết lp ON và tlnh M681

đến M683 chn “No”

Trong trưng hp này, bo mch tự động thiết lp tốc độ đột phù hp vi loi vt liu,

chiu dày tm phôi và kích c chày ci.

Tốc độ đột thay đổi tự động gia cao, trung bình và thp theo min thi gian đt trưc ở phn hin thị AUTO TIMER

 

Trưng hp 2: Công tc định thi tđng đưc thiết lp ON và tlnh M681

đến M683 chn “YES

Trong trưng hp này, bo mạch thay đổi tốc độ đột một cách tự động cho các min

thi gian. Khi min thi gian là nửa đêm, tốc độ đột chuyn thành thp(F3).


Trưng hp 3: Công tc định thi tđng đưc chn OFF và các lnh tM681

đến M683 chn “NO

Trưng hp này, tốc độ đột không thay đổi vi min thi gian. Nó đưc tự động thiết

lp cho phù hp loi phôi và chày ci.

 

Trưng hp 4: Công tc định thi tđng đưc chn OFF và các lnh tM681

đến M683 chn “YES

Trong trưng hp này, tốc độ đột không thay đổi vi min thi gian. Nó đưc thực

hin nhờ c u lnh M.

 

 

 

 

Ngt ngun(Tt hthng)

 


Cý:


 

Khi ngt ngun cho bo mạch, làm theo c thủ tục chỉ đnh. Nếu không bo mạch có thể bli.

Sau khi ngun tn máy nh điu khin đưc ngt, ngt công tc cấp nguồn cho máy. Nếu ngt công tc cấp nguồn cho máy trong khi chưa tt máy nh điu khin tmáy nh điu khin có thể bị hỏng.


 

 

Trình ttt máy:

 

1. Ấn nút OFF ở bng điu khin chính

 

 

 

 

2. Sau khi ngt nguồn cho máy nh điu khin, xoay công tc cấp nguồn cho máy về

 

OFF.

 

Nguồn cấp cho máy và máy nh điu khin đưc ngt.

 

3. Tt nguồn cấp cho máy nén khí.

 

 

Sign up via our free email subscription service to receive notifications when new information is available.