Vận hành máy đột AMADA dòng AC và EM (Phần 1)

CÔNG NGHỆ ĐỘT CNC
Typography
  • Smaller Small Medium Big Bigger
  • Default Helvetica Segoe Georgia Times

    Trong bài viết này METALFORMING VIỆT NAM xin giới thiệu với các bạn và quý doanh nghiệp công nghệ đột trên máy đột CNC của hãng AMADA (Nhật Bản) qua dòng máy AC và EM như AC255, EM2510, EM3610,...,đây là dòng sản phẩm mới được AMADA phát triển trong những năm gần đây với ưu điểm vượt trội với tốc độ đột nhanh nhờ động cơ servo điện.

em2510nt

VN HÀNH MÁY

 

Chun bkim tra trước khi bt máy

 

Cnh báo

Đm bo luôn kim tra máy trưc khi bt đu ngày làm vic. Ngay khi phát

hin thiết bị có vn đề phi sửa chữa ngay hoc thực hin các bin pháp xtrí cần thiết khác để đề phòng tai nn xy ra.

 

Cp nguồn cho máy nén khí trưc khi cấp nguồn cho máy.

 

Trưc khi bt đu làm vic hàng ngày, đm bo các điu kin sau:

+ Áp sut khí là 0.5Mpa (5.0kgf/cm2 hoc 72psi).

+ Xả hết nưc trong bộ lọc khí.

+ Không có công nhân hay các cng ngi vt xung quanh máy.

 

Cp ngun cho máy

 

Cnh báo

Vic n nút AIR DOWN RESET là để khi động đưng khí cho kp phôi, kp

auto-index, chốt mâm dao và striker. Kim tra an toàn trưc khi n nút.

 

Cp nguồn cho máy như sau:

1. Bật Aptomat cp nguồn cho máy của nhà máy.

2. Xoay công tc cấp nguồn cho máy (Machine Circuit Breaker Switch-ảnh) tn tủ điu khin thành ON. Các qut làm mát tn tủ điu khin bt đu hot động.

3. Ấn nút POWER ON tn bng điu khin chính. Đèn tn nútn sáng báo hiu nguồn cấp cho bộ điu khin chính đã sn sàng. Sau khong 2 phút xut hin màn hình hin thị ban đu.

 

4. Ti vị trí SAFETY DEVICE tn bng điu khin chính n nút AIR DOWN RESET. Đm bo đèn đèn READY sáng.

  

5. Đm bo đèn NC READY và TOP DEAD CENTER tn bng điu khin chính sáng.

Đồng thi đm bo đèn MACHINE STOP tt.

 

Vị trí c đèn tn bng điu khin chính như sau:

 

 

 

Đưa máy trli vtrí gc

 

Cnh báo

Trưc khi đưa máy trli vị trí gc, đm bo không có công nhân hay cng

ngi vt xung quanh máy. Đc bit chú ý phía sau máy. Vic đưa máy trli vị trí gốc đưc thực hin như sau:

1. Đm bo đèn NC READY và TOP DEAD CENTER sáng.

2. Xoay chìa khóa đến vị trí OPERATION

 


3. Ấn nút RETRACT đm bo đèn trên nút sáng


4. Đm bo các kp phôi đang ở vị trí đóng. Nếu cng chưa đóng, nhn bàn đp để đóng.

 

5. Ấn c nút +X, +Y và T theo trình tự để đưa bàn đỡ

 

phôi, mâm dao trli vị trí gốc Các đèn trên các nút

 

+X, +Y, T sáng để biu thị hoàn thành vic đưa trli vị trí gc.

 

 

Thủ tục này để đưa máy về trng thái sn sàng vn hành tự động.

 

Đọc mt hay nhiu chương trình

 

 

 

* Đọc một hay nhiu chương trình tthiết bị lưu trtrung gian như đĩa mm, đĩa CD

 

hay USB

 

 

 

Vn hành mt chương trình

 

 

 

Khi thực hin một chương trình, vic đc cơng trình đó trong phn hin thị

 

PROGRAM thực hin như sau:

 

1. Ấn nút MEMORY tn bàn điu khin chính.

 

2. Đưa thiết bị lưu trtrung gian chứa cơng trình cn đọc vào đúng vị trí.

 

3. Ấn nút OPEN trong phn hin thị PROGRAM

 

4. Ấn nút FD sẽ lit kê các cơng trình chứa trong thiết bị lưu trtrung gian

 

5. Chọn cơng trình cần đọc trong danh sách cơng trình y.

 

Ghi chú: Không thể chọn nhiu cơng trình ti một thi đim.

 

6. Ấn nút OK, cơng trình đưc lựa chọn sẽ đưc đọc và nội dung chương trình sẽ đưc hin th.

 

 

 

Đc chương trình qua mng

 

  

1. Ấn nút MEMORY tn bng điu khin chính.

 

2. Ấn nút OPEN trong phn hin thị PROGRAM

 


3. Ấn nút SDD. Các cơng trình lưu trtrong máy nh chủ đưc lit kê.

4. Chọn cơng trình cần đọc.

5. Ấn nút OK, cơng trình đưc lựa chọn sẽ đưc đọc và nội dung chương trình sẽ đưc hin th.

Ghi c: Nếu cơng trình lựa chọn có 2 hay nhiu c tên máy, chọn tên máy đang sử dụng.

 

Vn hành theo lch

 

 

1. Ấn nút MEMORY

2. Đưa thiết bị lưu trtrung gian chứa cơng trình vào đúng vị trí.

3. Ấn nút OPEN trong màn hình hin thị SCHEDULE

4. Ấn nút FD để hin thị c chương trình có trong thiết bị lưu trtrung gian.

5. Chọn cơng trình đu tiên để thực hin trong lịch.

6. Ấn OK, cơng trình lựa chọn đưc đc tới phn hin thị SCHEDULE.

7. Lp li bưc 5, 6 để đọc cơng trình thứ hai và các cơng trình tiếp theo để thực hin trong lịch

Ghi chú: Có thể đọc nhiu cơng trình tthiết bị lưu trtrung gian.

Để đọc file đt lịch trong ASIS 100PCL đén phn hin thị SCHEDULE, n nút SWITCH để xem tên đt lịch đó.


Đc File đã đt lch

 

 

 

Thc hin file đã đt lch

 

 

 

Để vn hành máy theo cơng trình đã đt lịch:

 

 

 

1. Ấn nút MEMORY

 

2. Đưa thiết bị lưu trtrung gian chứa file đt lch vào đúng vị trí

 

3. Ân nút OPEN trong màn hình hin thị SCHEDULE

 


4. Ấn nút FD

5. Ấn nút SWITCH để hin thị tên file đã đt lịch

6.Chọn file đt lịch đó để thực hin

7. Ấn OK tn màn hình hin thị CALL

File đt lịch đưc la chọn đưc đc tới màn hình hin thị SCHEDULE


Kim tra bn vca phn đt

 

 

 

Phn đột đưc xlý bi cơng trình đọc tPROGRAM hay trong SCHEDULE có thể đưc ly ra để kim tra hình dng ca nó.

 

 

Kim tra trong màn hình hin thPROGRAM

 


1. Ấn nút DRAWING và màn hình hin thị bn vẽ phn đột xut hin

 

2. Sau khi kim tra hình dng phn đột, n nút BACK để trvmàn hình hin thị

PROGRAM

 

Kim tra trong màn hình hin thSCHEDULE

 

1. Chọn cơng trình đưc sử dụng để kim tra hình dng phn đột và n nút

DRAWING. Màn hình hin thị bn vẽ xut hin.

2. Sau khi kim tra hình dng của phn đột, n nút BACK để quay li phn hin thị

SCHEDULE


 

 

Kim tra vic btrí chày ci và phôi

 

 

 

Kim tra trên màn hình hin thPROGRAM

 


Ấn nút SIM

 

Nếu đã có sự bố trí đưc to ra vi cơng trình đang đưc hin thị trong màn hình PROGRAM, sự hin thị vic bố trí sẽ tự động xut hin. Nếu chưa có sự bố trí, vic hin thị không tự động xut hin.

 

 

 

Btrí chày ci

 


Kim tra sự bố trí chày cối theo những hưng dn bố trí


Btrí phôi/ kp phôi

 

 

 

Kim tra các nh toán kích tc phôi và vị trí kp phôi theo chỉ dn bố trí

 

 

 

Kim tra trong phn hin thSCHEDULE

 

 

 

Ấn nút SIM

Một du hiu(Mark) bố trí xut hin khi sự bố trí đưc to ra vi một cơng trình đưc lit kê trong phn hin thSCHEDULE

 

Chọn ra một cơng trình để hin thị c bố trí.

 

  

Btrí chày ci

 


Kim tra sự bố trí chày cối theo những hưng dn bố trí

 

 

 

Btrí phôi/ kp phôi

 

Kim tra các nh toán kích tc phôi và vị trí kp phôi theo chỉ dn bố trí

 

 

Thay đi chày ci

 

Cnh báo:

* Xoay khóa sang phía SETTING, rút khóa ra khi lp đt hay gỡ bỏ chày ci. Không bao gichm vào mâm dao hoc chày cối trong khi mâm dao đang quay.

* Khi thay đổi chày ci, cn thn không đánh rơi hoc đngón tay giữa l

của mâm dao và cạnh của dn hưng chày.


Cý:


 

* Trưc khi quay mâm dao, chc chn rằng chày cối đã đưc lp đt hoàn toàn tn mâm.

* Khi lp đt một chày cối không phi đột ltròn, n chnh nh của dn hưng chày vinh của bàn tn mâm dao để hưng ca chày cùng hưng vi hưng ca ci.


 

 

Di chuyn trm dao cn thiết đến vtthay đi dao

 

 

 

1. Xoay chìa khóa tn bng điu khin chính sang phía SETTING

 


2. Ấn nút MANUAL

 


3. Chuyn công tc INDEX PIN tn bng điu khin phụ sang phía OUT để loi bỏ

 

vic chốt mâm dao.

 

4. Ấn đồng thi hai nút TURRET JOG ON và TURRET JOG Mâm dao sẽ quay ngay khi hai nút đưc n

 

Ghi chú:

 

Mâm dao không quay khi cửa thay đổi chày cối hoc các ca đưc mở.

 

5. Khi trạm dao mong muốn tiến tới vị trí thay dao, nhả tay khỏi nút TURRET JOG ON

 

và TURRET JOG.

 

6. Mc cửa thay thế dao tn và dưi

 

7. Kim tra số trạm dao khc tn bmt mâm dao tn, lp đt hoc gbỏ dao ti trạm dao.

 

 

 

Thay đi chày ci ti các trm A và B

 

  

Cý:

 

* Khi lp đt một chày cối đột lỗ không tròn, n chnh chày vi cối thích hp rồi mới lp chày vào mâm dao tn. Lp mt cách cn thn bi vic căn chnh dn hưng chày vi lỗ ở mâm dao tn. Nếu chày đưc lp mà không n chnh dn hưng chày vi ltn mâm dao, dn hưng chày đó có thể bị phá hy ở cạnh dn đến chày ci bị xưc.

 

  Ghi chú:

 

* Trưc khi lp đt chày cối vào mâm, bôi trơn chúng bng du máy.

 

* Các chày cối đột lỗ không tròn không thể đưc lp ở ô giữa trạm A. Các chày cối đột ltròn có thể đưc lp ở bt kỳ ô nào.

 


L
p đt chày ci

 

1. Tháo bu-lông (FIXING BOLT) ở kp cối tn(UPPER DIE HOLDER).

2. Ly kp cối trên ra khỏi mâm dao dưi

3. Lp cối vào từ phía dưi của kp cối trên.

4. Lp li kp cối trên vào mâm dao dưới.

5. Lp li bu-lông

6. Lp chày vào mâm dao tn.

 


Cý:


 

 

Nếu chày đưc lp mà không n chnh dn hưng chày vi ltn mâm dao, dn hưng chày đó có thể bị phá hy ở cạnh dn đến chày cối bị xưc.

 

1. Gỡ bỏ chày khỏi mâm dao tn

2. Tháo bu-lông ở kp cối tn.

3. Ly kp cối ra khi mâm dao dưi

4. Nhẹ nhàng dùng thanh đồng đy cối ra khỏi kp ci.

 

Thay đi chày ci các trm auto-index

 

Ghi chú:

Trưc khi lp đt chày cối vào mâm, bôi trơn cng bng du máy.

 

Lp đt chày ci

 

1. Tháo bu-lông gitm đm cối

2. Ly tm đm ci(DIE SPACER) khỏi mâm dao dưới.

 

3. Lp ci(DIE) vào kp cối ở mâm dao dưới.

 

 

4. Đưa dụng cgci(DIE REMOVER)

xuống phía dưi của mâm dao dưi

 

5. Đưa dụng cn chnh(JIG) lên trên mâm dao tn.

 

6. Gicối vi DIE REMOVER và JIG, lp cố đnh nó bng bu-lông.

 

7. Lp li DIE SPACER

 

8. Lp chày vào mâm dao tn

 

Cý:

Nếu chày đưc lp mà không n chnh dn hưng chày vi ltn mâm dao, dn

ng chày đó có thể bị phá hy ở cạnh dn đến chày cối bị xưc.


 

1. Tháo chày khỏi mâm dao tn

2. Tháo bu-lông cố đnh DIE SPACER

3. Tháo DIE SPACER ra

4. Đy cối lên nhờ thanh đồng

5. Gỡ bỏ cối khỏi kp cối

 

Thay chày ci các trm C,D và E

 

 

Cý:


 

Khi lp đt một chày cối đột lỗ không tròn, n chnh chày vi cối thích hp rồi mới lp chày vào mâm dao tn. Lp mt cách cn thn bi vic căn chnh dn hưng chày vi lỗ ở mâm dao tn. Nếu chày đưc lp mà không căn chnh dn hưng chày vi ltn mâm dao, dn hưng chày đó có thể bị phá hy ở cạnh dn đến chày ci bị xưc(Đc bit trạm E cónh mâm dao tn ở phía sau nếu nhìn từ đng tc. Chú ý lp đúng hưng nó)


 

Ghi chú:

Trưc khi lp chày và cối vào mâm, bôi trơn chúng nhờ du máy

 

Lp đt chày ci

 

1. Gỡ bỏ miếng chêm ci(Die Spacer) khỏi mâm dao dưới.

 

2. Lp cối vào bộ phn gici(Die holder)

 

3. Đưa thanh đồng luốn xuống phía dưi mâm dao dưi và cố đnh ci.

 

4. Lp li Die Spacer vào mâm dao dưi

 

5. Lp chày vào mâm dao tn.

 

 

  Cý:

Nếu chày đưc lp mà không n chnh dn hưng chày vi ltn mâm dao, dn hưng chày đó có thể bị phá hy ở cạnh dn đến chày cối bị xưc.


 

 

1. Gỡ bỏ chày khỏi mâm dao tn

 

2. Gỡ bỏ Die Spacer khỏi mâm dao dưi

 

3. Đưa thanh đồng vào trạm cần gtừ bên dưi mâm dao dưới.

 

4. Đy cối khỏi bộ phn gicối nhờ thanh đồng.

 

5. Đưa tay vào khong giữa mâm dao tn và dưi để ly cối ra.

 

  

 

 

Thay chày nhbcân bng

 

Bcân bng vi lực kéo của xy lanh khí giúp ta không phi mang bng tay những chày có khối lưng lớn ở trạm D, E khi lp vào mâm dao, và do đó tin lợi hơn khi thay chày, trong khi vn đm bo sự cân bng khi lp. Cách lp chày và gỡ bỏ chày khỏi mâm dao tn đưc mô tả dưi đây.

 

1. Xoay công tc ON/OFF trên bng điu khin bộ n bng về OFF. Bn bng h

thp xuống.

 

2. Kéo phn ren ca bộ n bng xuống và lp vào phn đu của chày.

 

3. Xoay núm điu chnh áp sut hoàn toàn về LOW

 

4. Xoay công tc ON/OFF về ON

 

5. Xoay núm điu chnh áp sut về HIGH để cân bng chày.


6. Căn chnh chày phù hp vi cối và lp chày vào mâm dao tn. Chú ý hưng rãnh của dn hưng chày và nh của mâm dao tn.

 

7. Xoay công tc ON/OFF về OFF

 

8. Gỡ bỏ phn ren bộ n bng khỏi chày.

 

9. Sau khi hoàn thành vic thay chày, xoay công tc ON/OFF về ON, bn bng

đưc nhc lên.

 

 

 

Kết thúc vic thay đi chày ci

 

 

1. Đóng c cửa thay đổi chày cối tn và dưi.

2. Xoay chìa khóa trên bng điu khin chính tSETTING về OPERATION

 

 

 

Định vtkp phôi

 

1. Nhn bàn đp đmở kp phôi

 


2. Tháo lỏng đòn by tn mỗi kp, di chuyn kp tới vị trí mong muốn và xiết cht đòn by.

 

3. Khi thay đổi vị trí kp đến vị trí quá

xa, lp li Air coupler (hình) và Sensor Plug(hình) ở vị trí gn nht. Lp một Blind Plug(hình) vào chỗ h.

 


Cý:


 

 

Lp cố đnh ống khí và p cm biến để cho chúng không vưng vi phn chuyn động của máy

 

 

  Ghi chú:

* Các kp phôi đưc lp thích hp vi các công tc hành trình ở gn để kim tra nếu các đòn by của cng bị lỏng.

* Sau khic đòn by của kp phôi bị lỏng, các công tc hành trình ở gn nó s

xác đnh vị trí đó ti thi đim bt đu quá trình vn hành tự đng tiếp theo.

* Đóng đu nối cảm biến đang mở vi Blind Plug khi không sử dụng kp

* Kim tra số lưng kp đưc nhp ở phn Number of clamps” màn hình hin thị Setting, và lp số kp cho đúng vi con số đó

 

 

Kp phôi

 


Cý:


 

Khi kp một tm phôi, cẩn thn không để ngón tay vào kp.

Khi mang phôi, phi đeo găng tay, nếu không có thể bị tơng do cạnh, góc hay

độ sc ca tm phôi.


 


1. Mở kp phôi ra. Nếu chưa mở, nhn bàn đp

để m

 

2. Đm bo kp đưc đt đúng vị trí theo kích c

phôi và cơng trình đt

 

3. Đt tm phôi lên bàn phôi.

 

4. Xoay công tc X-GAUGE BLOCK thành UP, chốt sẽ nổi lên.

 

5. Đt tm phôi tỳ vào mt tiếp xúc mỗi kp pi.

Tm phôi đưc đnh vị trí theo phương Y

 

6. Đt tm phôi tỳ vào chốt, tm phôi đưc đnh vị trí theo phương X

 


Cý:


 


Tm phôi phi đưc tvào cmt tiếp xúc kp và chốt.


 

7. Nhn bàn đp, kp phôi sẽ đóng li và giphôi

 

8. Xoay công tc X-GAUGE BLOCK về DOWN, chốt sẽ hạ xuống


Vn hành tđng

 

 

 

Cnh báo:

 

* Trưc khi khi động máy, kim tra không có công nhân hay chưng ngi vt xung quanh máy, đc bit chú ý phía sau máy.

 

* Không bao giờ đưc bưc vào khu vực hành trình ca máy và tm phôi trong khi đang vn hành

 

 

 

Lưu ý:

 

Trưc khin nút START, kim tra hoàn toàn vn đề an toàn xung quanh máy.

 

 

 

Bt đu vn hành mt chương trình

 

 

 

1. Kim tra các đèn NC READY, TOP DEAD CENTER và các đèn trên nút +X, +Y, T đu sáng.

 

2. Kim tra khóa đang ở vị trí OPERATION

 

 

 


3. Ấn nút PROGRAM tn màn hình để m

màn hình hin thị PROGRAM

Cơng trình đưc thực hin sẽ đưc hin th.

 

4. Thay đổi chế độ vn hành tự động. Chọn PROGRAM cho vn hành cơng trình đơn.

 

5. Ấn nút MEMORY tn bng điu khin

 

6. Ấn nút SW. PANEL trên màn hình, và đt tốc độ đột vi nút PRESS SPEED ở

panel A

 

7. Luôn chọn PRESS TOP DEAD CENTER ở panel A

 

8. Luôn chọn STRIP MISS ở panel B.


9. Đt các trình điu khin sau theo yêu cu

 

Trên bng điu khin chính

 

Các nút FEEDRATE

 

Trong panel A

 

Các nút: OPTIONAL STOP, BLOCK SKIP, SINGLE BLOCK

 

Trong panel B

 

Các nút OVERRIDE, WORK OVERHANG INTERLOCK và JAMMING SENSOR

 

Ghi chú:

 

* Khi bt đu vn hành một cơng trình đột nhiu phn tn tm phôi, đm bo chọn một trong 3 nút thiết lp chể độ đột nhiu phn. Nếu toàn bộ c nút không đưc chọn, một cảnh báo sẽ hin ra.

 

 

 

* Khi cơng trình đó không phi để đột nhiu phn tn tm phôi, bỏ chọn trong phn thiết lp chế độ đột nhiu phn. Nếu có một nút đưc chọn, cơng trình sẽ không đưc thực hin một cách thích hp.

 

 

 

10. Xoay khóa PRESS SELECT tn bng điu khin chính về vị trí CYCLE

 

 

 

11. Kim tra vn đề an toàn xung quanh máy

 

 

 

12. Ấn nút START tn bng điu khin chính. Đèn tn nút START sáng và máy bt

 

đu vn hành theo cơng trình hin thị trên màn hình. Khi một cơng trình đưc bt đu:

 

* Xut hin STRT” ở phn hin thị trạng thái xlý.

 

* Các dòng cơng trình đang đưc thực hin có màu vàng.

 

* Vị trí hin ti của mỗi trục đưc chỉ ra ở phía dưi bên ti ca màn hình theo sự

 

vn hành ca máy.

 

 

 

Ghi chú:

 

Tốc độ dp có thể điu chnh đưc, phụ thuộc vào ti đưc cp đến cho động cơ truyn động theo một chu kthi gian ngu nhiên trong khi vn hành. Khi điu chnh tốc độ đột, một tin nhn vi ý nghĩa đó xut hin ở vùng hưng dn của màn hình hin th. Khi chiu dài thuộc chu vi của đưng ct đưc đt một giá trlớn hơn giá trthực của chày ci, tốc độ

 

đột đó đưc điu chnh phù hp hơn. Kim tra rằng chiu dài thuộc chu vi

 

đưng ct đó đưc đt chính xác.

 

 

Khi đng vn hành theo lch

 

 

1. Kim tra các đèn NC READY, TOP DEAD CENTER và các đèn trên nút +X, +Y, T đu sáng.

 

2. Kim tra khóa đang ở vị trí OPERATION

 

 

 

 


3. Ấn nút SCHEDULE tn màn hình để vào phn hin thị SCHEDULE. Lch ca các cơng trình đưc thực hin sẽ đưc lit kê ra.

 

4. Thay đổi chế độ vn hành tự động. Chọn

SCHEDULE cho vn hành theo lịch.

 

5. Chọn cơng trình cho máy vn hành và n nút START JOB, rồin OK

 

6. Ấn nút MEMORY tn bng điu khin chính.

 

7. Ấn nút SW. PANEL trên màn hình, và đt tốc độ đột vi nút PRESS SPEED ở

panel A

 

8. Luôn chọn PRESS TOP DEAD CENTER ở panel A

 

9. Luôn chọn STRIP MISS ở panel B.

 

10. Đt các trình điu khin sau theo yêu cu

Trên bng điu khin chính

Các nút FEEDRATE

Trong panel A

Các nút: OPTIONAL STOP, BLOCK SKIP, SINGLE BLOCK

Trong panel B

Các nút OVERRIDE, WORK OVERHANG INTERLOCK và JAMMING SENSOR


Ghi chú:

* Khi bt đu vn hành theo lịch đột nhiu phn tn tm phôi, đm bo chọn một trong 3 nút thiết lp chể độ đột nhiu phn. Nếu toàn bộ các nút không đưc chọn, một cảnh báo sẽ hin ra.

 

* Khi cơng trình đó không phi để đột nhiu phn tn tm pi, bỏ chọn trong phn thiết lp chế độ đột nhiu phn. Nếu có một nút đưc chọn, cơng trình sẽ không đưc thực hin một cách thích hp.

 

11. Xoay khóa PRESS SELECT tn bng điu khin chính về vị trí CYCLE

 

12. Kim tra vn đề an toàn xung quanh máy

 

13. Ấn nút START tn bng điu khin chính. Đèn tn nút START sáng và máy bt

đu vn hành theo cơng trình hin thị trên màn hình. Khi một cơng trình đưc bt đu:

* Xut hin STRT” ở phn hin thị trạng thái xlý.

* Các dòng cơng trình đang đưc thực hin có màu vàng.

* Vị trí hin ti của mỗi trục đưc chỉ ra ở phía dưi bên ti ca màn hình theo sự

vn hành ca máy

 

Ghi chú:

* Chuyn đổi sự hin thị tSCHEDULE thành PROGRAM trong khi vn hành theo lịch sẽ cho phép cơng trình hin ti đưc hin th.

 

 

* Tốc độ dp có thể điu chnh đưc, phụ thuộc vào ti đưc cấp đến cho động cơ truyn động theo một chu kthi gian ngu nhiên trong khi vn hành. Khi điu chnh tốc độ đột, một tin nhn vi ý nghĩa đó xut hin ở vùng hưng dn của màn hình hin th. Khi chiu dài thuộc chu vi của đưng cắt đưc đt một giá trlớn hơn giá trthực của chày ci, tốc độ đột đó đưc điu chnh phù hp hơn. Kim tra rằng chiu dài thuc chu vi đưng cắt đó đưc đt chính xác.

  

 

Khi đng vn hành CNC

 

1. Kim tra các đèn NC READY, TOP DEAD CENTER và c đèn tn nút +X, +Y, T đu sáng.

2. Kim tra khóa đang ở vị trí OPERATION

  

 

 

 


3. Ấn nút PROGRAM tn màn hình để m

màn hình hin thị PROGRAM

Cơng trình đưc thực hin sẽ đưc hin th.

 

 

 

 

4. Thay đổi chế độ vn hành tự động. Chọn CNC cho vn hành CNC

 

5. Ấn nút MEMORY tn bng điu khin chính.

 

6. Ấn nút READ để lit kê ra các chương trình

 


7. Chọn cơng trình cần chy và n nút OK

 

8. Đt tốc độ đột vi nút PRESS SPEED ở panel A

 

9. Luôn chọn PRESS TOP DEAD CENTER ở panel A

 

10. Luôn chọn STRIP MISS ở panel B.

 

11. Đt các trình điu khin sau theo yêu cu

Trên bng điu khin chính

Các nút FEEDRATE

Trong panel A

Các nút: OPTIONAL STOP, BLOCK SKIP, SINGLE BLOCK

Trong panel B

Các nút OVERRIDE, WORK OVERHANG INTERLOCK và JAMMING SENSOR

 

Ghi chú:

* Khi bt đu vn hành CNC đột nhiu phn tn tm phôi, đm bo chọn một trong ba nút thiết lp chể độ đột nhiu phn. Nếu toàn bộ c nút không

đưc chọn, một cảnh báo sẽ hin ra.

* Khi cơng trình đó không phi để đột nhiu phn tn tm pi, bỏ chọn trong phn thiết lp chế độ đột nhiu phn. Nếu có một nút đưc chọn, cơng trình sẽ không đưc thực hin một cách thích hp.

 

12. Xoay khóa PRESS SELECT tn bng điu khin chính về vị trí CYCLE

 

13. Kim tra vn đề an toàn xung quanh máy

 

14. Ấn nút START tn bng điu khin chính. Đèn tn nút START sáng và máy bt

đu vn hành CNC theo cơng trình hin thị tn màn hình. Khi một vn hành CNC đưc bt đu:

* Xut hin STRT” ở phn hin thị trạng thái xlý.

* Các dòng cơng trình đang đưc thực hin có màu vàng.

* Vị trí hin ti của mỗi trục đưc chỉ ra ở phía dưi bên ti của màn hình theo sự

vn hành ca máy

 

Ghi chú:

* Khi nút REMOTE ở panel B đưc chọn, chế độ vn hành đó là vn hành DNC tùy ý. Trưc khi bt đu vn hành CNC, kim tra là đã không chọn nút REMOTE.

* Trong suốt quá trình vn hành CNC, sửa đổi cơng trình, bn v, và bn vẽ trực tuyến không ththực hin đưc, các nút có liên quan sẽ bị vô hiu hóa

Sign up via our free email subscription service to receive notifications when new information is available.